lâm chung

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Sắp chết, ở vào thời điểm sắp qua đời: "Lâm chung" dùng để chỉ trạng thái hoặc thời khắc một người sắp từ trần, cận kề cái chết. Đây một từ trang trọng, thường dùng trong văn cảnh nghiêm túc, tôn trọng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ đã dặn con cháu rất kỹ lúc lâm chung. (Ông cụ đã dặn con cháu rất kỹ lúc sắp qua đời.)
    • Những lời trăng trối lâm chung của được gia đình ghi nhớ mãi. (Những lời trăng trối lúc sắp chết của được gia đình ghi nhớ mãi.)
    • Các bác sĩ đang chăm sóc cho bệnh nhân trong giai đoạn lâm chung. (Các bác sĩ đang chăm sóc cho bệnh nhân trong giai đoạn sắp qua đời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giờ phút lâm chung" / "Thời khắc lâm chung": Cụm từ nhấn mạnh khoảnh khắc thiêng liêng, cuối cùng của cuộc đời.

    • Giờ phút lâm chung của người chiến sĩ thật bình thản. (Khoảnh khắc sắp qua đời của người chiến sĩ thật bình thản.)
  • "Chăm sóc lâm chung": Một thuật ngữ trong y tế xã hội, chỉ việc chăm sóc, hỗ trợ về thể chất tinh thần cho người sắp mất.

    • Khoa học về chăm sóc lâm chung ngày càng được chú trọng. (Khoa học về chăm sóc người sắp qua đời ngày càng được chú trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Hấp hối (động từ/tính từ): Đang trong tình trạng rất yếu, thoi thóp sắp chết. "Hấp hối" thường nhấn mạnh vào trạng thái thể yếu ớt cuối cùng, trong khi "lâm chung" mang sắc thái trang trọng hơn, bao hàm cả thời khắc những việc hệ trọng liên quan.
  • Sắp mất (cụm động từ): Cách nói thông thường, giản dị hơn với nghĩa sắp chết.
  • Sắp từ trần (cụm động từ): Cách nói trang trọng, kính trọng, thường dùng cho người lớn tuổi hoặc trong văn viết.
Từ đồng nghĩa
  • Cận tử: (Từ Hán Việt) Ở gần kề cái chết. Có thể dùng trong các cụm như "trải nghiệm cận tử", "khoảnh khắc cận tử".
  • Sắp qua đời: Cách nói trang trọng, nhẹ nhàng.
  • Sắp khuất núi: Thành ngữ, cách nói von, ẩn dụ về cái chết.
Các cụm từ liên quan
  • Lời trăng trối lâm chung: Những lời dặn , căn dặn cuối cùng trước khi mất.

    • Lời trăng trối lâm chung của ông phải sống hòa thuận với nhau. (Lời dặn lúc sắp chết của ông phải sống hòa thuận với nhau.)
  • Giường bệnh lâm chung: Chiếc giường người sắp mất đang nằm, thường mang ý nghĩa biểu tượng.

    • Cả gia đình quây quần bên giường bệnh lâm chung của . (Cả gia đình quây quần bên giường bệnh nơi sắp qua đời.)
Thành ngữ liên quan
  • "Lâm chung tam niệm": (Thành ngữ Hán Việt) Ba điều nghĩ đến lúc sắp chết, ý nói những điều hệ trọng, day dứt cuối cùng.
  • "Chim lâm chung hót tiếng bi, người lâm chung nói lời lành": (Ca dao/Tục ngữ) von rằng lúc sắp chết, người ta thường nói những lời chân thật, tốt đẹp.
  1. Sắp chết : Lời dặn lại lúc lâm chung.

Từ gần giống

Từ chứa "lâm chung"